Lịch Vạn Niên Ngày 28/02/2358
Ngày 28/2/2358 tức ngày Quý Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
28
THỨ 6
Hãy trân trọng những gì bạn đang có trước khi thời gian dạy bạn trân trọng những gì bạn từng có.
- Susan Gale -
- Susan Gale -
🐔
20
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Giáp Dần
Ngày Quý Dậu
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão.
[!] Lời khuyên: Ngày Quý Dậu mang luồng khí bất lợi cho tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Quý Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Nguy chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Trong ngày Quý Dậu, sao Khuê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/02/2358Ngày 14/02/2358Ngày 15/02/2358Ngày 16/02/2358Ngày 17/02/2358Ngày 18/02/2358Ngày 19/02/2358Ngày 20/02/2358Ngày 21/02/2358Ngày 22/02/2358Ngày 23/02/2358Ngày 24/02/2358Ngày 25/02/2358Ngày 26/02/2358Ngày 27/02/2358Ngày 01/03/2358Ngày 02/03/2358Ngày 03/03/2358Ngày 04/03/2358Ngày 05/03/2358Ngày 06/03/2358Ngày 07/03/2358Ngày 08/03/2358Ngày 09/03/2358Ngày 10/03/2358Ngày 11/03/2358Ngày 12/03/2358Ngày 13/03/2358Ngày 14/03/2358Ngày 15/03/2358
Xem lịch theo tháng năm 2358
Tháng 01/2358Tháng 02/2358Tháng 03/2358Tháng 04/2358Tháng 05/2358Tháng 06/2358Tháng 07/2358Tháng 08/2358Tháng 09/2358Tháng 10/2358Tháng 11/2358Tháng 12/2358
