Lịch Vạn Niên Ngày 14/01/2358
Ngày 14/1/2358 tức ngày Mậu Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
14
THỨ 3
Người lạc quan nhìn thấy cơ hội trong mọi khó khăn. Kẻ bi quan nhìn thấy khó khăn trong mọi cơ hội.
- Winston Churchill -
- Winston Churchill -
🐭
4
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Sửu
Tháng Quý Sửu
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Tý thuộc Trực Bế. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Bầu trời hôm nay có sao Trương ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/12/2357Ngày 31/12/2357Ngày 01/01/2358Ngày 02/01/2358Ngày 03/01/2358Ngày 04/01/2358Ngày 05/01/2358Ngày 06/01/2358Ngày 07/01/2358Ngày 08/01/2358Ngày 09/01/2358Ngày 10/01/2358Ngày 11/01/2358Ngày 12/01/2358Ngày 13/01/2358Ngày 15/01/2358Ngày 16/01/2358Ngày 17/01/2358Ngày 18/01/2358Ngày 19/01/2358Ngày 20/01/2358Ngày 21/01/2358Ngày 22/01/2358Ngày 23/01/2358Ngày 24/01/2358Ngày 25/01/2358Ngày 26/01/2358Ngày 27/01/2358Ngày 28/01/2358Ngày 29/01/2358
Xem lịch theo tháng năm 2358
Tháng 01/2358Tháng 02/2358Tháng 03/2358Tháng 04/2358Tháng 05/2358Tháng 06/2358Tháng 07/2358Tháng 08/2358Tháng 09/2358Tháng 10/2358Tháng 11/2358Tháng 12/2358
