Lịch Vạn Niên Ngày 16/03/2348
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/3/2348 cho thấy đây là ngày Đinh Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 3
Hãy giữ cho đôi mắt của bạn hướng lên các vì sao và đôi chân của bạn trên mặt đất.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐔
16
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Ất Mão
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Dậu xung sát rất mạnh với tuổi Quý Mão, Tân Mão. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Đinh Dậu, Trực Phá nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Tất ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Đi xa, dời chỗ ở.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/03/2348Ngày 02/03/2348Ngày 03/03/2348Ngày 04/03/2348Ngày 05/03/2348Ngày 06/03/2348Ngày 07/03/2348Ngày 08/03/2348Ngày 09/03/2348Ngày 10/03/2348Ngày 11/03/2348Ngày 12/03/2348Ngày 13/03/2348Ngày 14/03/2348Ngày 15/03/2348Ngày 17/03/2348Ngày 18/03/2348Ngày 19/03/2348Ngày 20/03/2348Ngày 21/03/2348Ngày 22/03/2348Ngày 23/03/2348Ngày 24/03/2348Ngày 25/03/2348Ngày 26/03/2348Ngày 27/03/2348Ngày 28/03/2348Ngày 29/03/2348Ngày 30/03/2348Ngày 31/03/2348
Xem lịch theo tháng năm 2348
Tháng 01/2348Tháng 02/2348Tháng 03/2348Tháng 04/2348Tháng 05/2348Tháng 06/2348Tháng 07/2348Tháng 08/2348Tháng 09/2348Tháng 10/2348Tháng 11/2348Tháng 12/2348
