Lịch Vạn Niên Ngày 06/09/2042
Ngày 6/9/2042 tức ngày Đinh Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
6
THỨ 7
Đôi khi lựa chọn đúng đắn nhất lại không phải là lựa chọn dễ dàng nhất.
- C.S. Lewis -
- C.S. Lewis -
🐐
22
|
THÁNG 7
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Tuất
Tháng Mậu Thân
Ngày Đinh Mùi
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Sửu, Tân Sửu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Đinh Mùi đẩy tuổi Quý Sửu, Tân Sửu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Bế. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Bầu trời hôm nay có sao Ngưu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc thủ công, cắt may. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/08/2042Ngày 23/08/2042Ngày 24/08/2042Ngày 25/08/2042Ngày 26/08/2042Ngày 27/08/2042Ngày 28/08/2042Ngày 29/08/2042Ngày 30/08/2042Ngày 31/08/2042Ngày 01/09/2042Ngày 02/09/2042Ngày 03/09/2042Ngày 04/09/2042Ngày 05/09/2042Ngày 07/09/2042Ngày 08/09/2042Ngày 09/09/2042Ngày 10/09/2042Ngày 11/09/2042Ngày 12/09/2042Ngày 13/09/2042Ngày 14/09/2042Ngày 15/09/2042Ngày 16/09/2042Ngày 17/09/2042Ngày 18/09/2042Ngày 19/09/2042Ngày 20/09/2042Ngày 21/09/2042
Xem lịch theo tháng năm 2042
Tháng 01/2042Tháng 02/2042Tháng 03/2042Tháng 04/2042Tháng 05/2042Tháng 06/2042Tháng 07/2042Tháng 08/2042Tháng 09/2042Tháng 10/2042Tháng 11/2042Tháng 12/2042
