Lịch Vạn Niên Ngày 15/11/2001
Hôm nay là ngày Nhâm Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 15/11/2001 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
15
THỨ 5
Điều duy nhất chúng ta phải sợ chính là sự sợ hãi.
- Franklin D. Roosevelt -
- Franklin D. Roosevelt -
🐴
1
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Tỵ
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Nhâm Ngọ
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tý, Bính Tý.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Mậu Tý, Bính Tý hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Nhâm Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Nguy chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Trong ngày Nhâm Ngọ, sao Chẩn xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/10/2001Ngày 01/11/2001Ngày 02/11/2001Ngày 03/11/2001Ngày 04/11/2001Ngày 05/11/2001Ngày 06/11/2001Ngày 07/11/2001Ngày 08/11/2001Ngày 09/11/2001Ngày 10/11/2001Ngày 11/11/2001Ngày 12/11/2001Ngày 13/11/2001Ngày 14/11/2001Ngày 16/11/2001Ngày 17/11/2001Ngày 18/11/2001Ngày 19/11/2001Ngày 20/11/2001Ngày 21/11/2001Ngày 22/11/2001Ngày 23/11/2001Ngày 24/11/2001Ngày 25/11/2001Ngày 26/11/2001Ngày 27/11/2001Ngày 28/11/2001Ngày 29/11/2001Ngày 30/11/2001
Xem lịch theo tháng năm 2001
Tháng 01/2001Tháng 02/2001Tháng 03/2001Tháng 04/2001Tháng 05/2001Tháng 06/2001Tháng 07/2001Tháng 08/2001Tháng 09/2001Tháng 10/2001Tháng 11/2001Tháng 12/2001
