Lịch Vạn Niên Ngày 11/01/1974
Hôm nay là ngày Nhâm Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 11/1/1974 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
11
THỨ 6
Rào cản lớn nhất để thành công là nỗi sợ thất bại.
- Sven-Göran Eriksson -
- Sven-Göran Eriksson -
🐭
19
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Ất Sửu
Ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Nhâm Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Bế. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tỉnh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Đồng thời, gác lại các việc: An táng, sửa chữa mồ mả. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/12/1973Ngày 28/12/1973Ngày 29/12/1973Ngày 30/12/1973Ngày 31/12/1973Ngày 01/01/1974Ngày 02/01/1974Ngày 03/01/1974Ngày 04/01/1974Ngày 05/01/1974Ngày 06/01/1974Ngày 07/01/1974Ngày 08/01/1974Ngày 09/01/1974Ngày 10/01/1974Ngày 12/01/1974Ngày 13/01/1974Ngày 14/01/1974Ngày 15/01/1974Ngày 16/01/1974Ngày 17/01/1974Ngày 18/01/1974Ngày 19/01/1974Ngày 20/01/1974Ngày 21/01/1974Ngày 22/01/1974Ngày 23/01/1974Ngày 24/01/1974Ngày 25/01/1974Ngày 26/01/1974
Xem lịch theo tháng năm 1974
Tháng 01/1974Tháng 02/1974Tháng 03/1974Tháng 04/1974Tháng 05/1974Tháng 06/1974Tháng 07/1974Tháng 08/1974Tháng 09/1974Tháng 10/1974Tháng 11/1974Tháng 12/1974
