Lịch Vạn Niên Ngày 21/10/1962
Ngày 21/10/1962 tức ngày Nhâm Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
21
CHỦ NHẬT
Nếu bạn muốn bay, bạn phải từ bỏ những thứ đang kéo bạn xuống.
- Toni Morrison -
- Toni Morrison -
🐲
23
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Dần
Tháng Canh Tuất
Ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Nhâm Thìn. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Nhâm Thìn cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Bầu trời hôm nay có sao Nữ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/10/1962Ngày 07/10/1962Ngày 08/10/1962Ngày 09/10/1962Ngày 10/10/1962Ngày 11/10/1962Ngày 12/10/1962Ngày 13/10/1962Ngày 14/10/1962Ngày 15/10/1962Ngày 16/10/1962Ngày 17/10/1962Ngày 18/10/1962Ngày 19/10/1962Ngày 20/10/1962Ngày 22/10/1962Ngày 23/10/1962Ngày 24/10/1962Ngày 25/10/1962Ngày 26/10/1962Ngày 27/10/1962Ngày 28/10/1962Ngày 29/10/1962Ngày 30/10/1962Ngày 31/10/1962Ngày 01/11/1962Ngày 02/11/1962Ngày 03/11/1962Ngày 04/11/1962Ngày 05/11/1962
Xem lịch theo tháng năm 1962
Tháng 01/1962Tháng 02/1962Tháng 03/1962Tháng 04/1962Tháng 05/1962Tháng 06/1962Tháng 07/1962Tháng 08/1962Tháng 09/1962Tháng 10/1962Tháng 11/1962Tháng 12/1962
