Lịch Vạn Niên Ngày 05/01/1962
Ngày 5/1/1962 tức ngày Quý Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
5
THỨ 6
Kẻ ngốc nào cũng có thể biết. Vấn đề là phải hiểu.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐰
29
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Dần
Tháng Nhâm Tý
Ngày Quý Mão
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
[!] Lời khuyên: Ngày Quý Mão mang luồng khí bất lợi cho tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Mão thuộc Trực Bình. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Bầu trời hôm nay có sao Giác ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/12/1961Ngày 22/12/1961Ngày 23/12/1961Ngày 24/12/1961Ngày 25/12/1961Ngày 26/12/1961Ngày 27/12/1961Ngày 28/12/1961Ngày 29/12/1961Ngày 30/12/1961Ngày 31/12/1961Ngày 01/01/1962Ngày 02/01/1962Ngày 03/01/1962Ngày 04/01/1962Ngày 06/01/1962Ngày 07/01/1962Ngày 08/01/1962Ngày 09/01/1962Ngày 10/01/1962Ngày 11/01/1962Ngày 12/01/1962Ngày 13/01/1962Ngày 14/01/1962Ngày 15/01/1962Ngày 16/01/1962Ngày 17/01/1962Ngày 18/01/1962Ngày 19/01/1962Ngày 20/01/1962
Xem lịch theo tháng năm 1962
Tháng 01/1962Tháng 02/1962Tháng 03/1962Tháng 04/1962Tháng 05/1962Tháng 06/1962Tháng 07/1962Tháng 08/1962Tháng 09/1962Tháng 10/1962Tháng 11/1962Tháng 12/1962
