Lịch Vạn Niên Ngày 02/06/1904
Ngày 2/6/1904 tức ngày Đinh Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
2
THỨ 5
Thành công không phải là chìa khóa của hạnh phúc. Hạnh phúc là chìa khóa của thành công.
- Albert Schweitzer -
- Albert Schweitzer -
🐰
19
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Dậu, Tân Dậu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Mão. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Khai. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Đinh Mão, sao Sâm xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/05/1904Ngày 19/05/1904Ngày 20/05/1904Ngày 21/05/1904Ngày 22/05/1904Ngày 23/05/1904Ngày 24/05/1904Ngày 25/05/1904Ngày 26/05/1904Ngày 27/05/1904Ngày 28/05/1904Ngày 29/05/1904Ngày 30/05/1904Ngày 31/05/1904Ngày 01/06/1904Ngày 03/06/1904Ngày 04/06/1904Ngày 05/06/1904Ngày 06/06/1904Ngày 07/06/1904Ngày 08/06/1904Ngày 09/06/1904Ngày 10/06/1904Ngày 11/06/1904Ngày 12/06/1904Ngày 13/06/1904Ngày 14/06/1904Ngày 15/06/1904Ngày 16/06/1904Ngày 17/06/1904
Xem lịch theo tháng năm 1904
Tháng 01/1904Tháng 02/1904Tháng 03/1904Tháng 04/1904Tháng 05/1904Tháng 06/1904Tháng 07/1904Tháng 08/1904Tháng 09/1904Tháng 10/1904Tháng 11/1904Tháng 12/1904
