Lịch Vạn Niên Ngày 07/05/1834
Hôm nay là ngày Giáp Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 7/5/1834 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
7
THỨ 4
Đừng để những gì bạn không thể làm cản trở những gì bạn có thể làm.
- John Wooden -
- John Wooden -
🐴
29
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Ngọ
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Giáp Ngọ
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Tý, Mậu Tý.
[!] Lời khuyên: Ngày Giáp Ngọ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Canh Tý, Mậu Tý. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Trừ. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Bầu trời hôm nay có sao Chủy ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc vặt, sửa chữa nhỏ. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, nhậm chức, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/04/1834Ngày 23/04/1834Ngày 24/04/1834Ngày 25/04/1834Ngày 26/04/1834Ngày 27/04/1834Ngày 28/04/1834Ngày 29/04/1834Ngày 30/04/1834Ngày 01/05/1834Ngày 02/05/1834Ngày 03/05/1834Ngày 04/05/1834Ngày 05/05/1834Ngày 06/05/1834Ngày 08/05/1834Ngày 09/05/1834Ngày 10/05/1834Ngày 11/05/1834Ngày 12/05/1834Ngày 13/05/1834Ngày 14/05/1834Ngày 15/05/1834Ngày 16/05/1834Ngày 17/05/1834Ngày 18/05/1834Ngày 19/05/1834Ngày 20/05/1834Ngày 21/05/1834Ngày 22/05/1834
Xem lịch theo tháng năm 1834
Tháng 01/1834Tháng 02/1834Tháng 03/1834Tháng 04/1834Tháng 05/1834Tháng 06/1834Tháng 07/1834Tháng 08/1834Tháng 09/1834Tháng 10/1834Tháng 11/1834Tháng 12/1834
