Lịch Vạn Niên Ngày 03/10/1833
Tra cứu lịch vạn niên ngày 3/10/1833 cho thấy đây là ngày Mậu Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
3
THỨ 5
Cuộc sống thực sự bắt đầu ở cuối vùng an toàn của bạn.
- Neale Donald Walsch -
- Neale Donald Walsch -
🐴
20
|
THÁNG 7
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Tỵ
Tháng Tân Dậu
Ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Giáp Tý, Nhâm Tý bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Mậu Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Thu chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Sự hiện diện của sao Chẩn trong ngày Mậu Ngọ mang tới trường năng lượng thích hợp để Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/09/1833Ngày 19/09/1833Ngày 20/09/1833Ngày 21/09/1833Ngày 22/09/1833Ngày 23/09/1833Ngày 24/09/1833Ngày 25/09/1833Ngày 26/09/1833Ngày 27/09/1833Ngày 28/09/1833Ngày 29/09/1833Ngày 30/09/1833Ngày 01/10/1833Ngày 02/10/1833Ngày 04/10/1833Ngày 05/10/1833Ngày 06/10/1833Ngày 07/10/1833Ngày 08/10/1833Ngày 09/10/1833Ngày 10/10/1833Ngày 11/10/1833Ngày 12/10/1833Ngày 13/10/1833Ngày 14/10/1833Ngày 15/10/1833Ngày 16/10/1833Ngày 17/10/1833Ngày 18/10/1833
Xem lịch theo tháng năm 1833
Tháng 01/1833Tháng 02/1833Tháng 03/1833Tháng 04/1833Tháng 05/1833Tháng 06/1833Tháng 07/1833Tháng 08/1833Tháng 09/1833Tháng 10/1833Tháng 11/1833Tháng 12/1833
