Lịch Vạn Niên Ngày 15/10/1800
Tra cứu lịch vạn niên ngày 15/10/1800 cho thấy đây là ngày Đinh Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
15
THỨ 4
Bạn không cần phải vĩ đại để bắt đầu, nhưng bạn phải bắt đầu để trở nên vĩ đại.
- Zig Ziglar -
- Zig Ziglar -
🐮
27
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Thân
Tháng Bính Tuất
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Mùi, Tân Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Đinh Sửu, Trực Bình nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Đinh Sửu, sao Dực xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/09/1800Ngày 01/10/1800Ngày 02/10/1800Ngày 03/10/1800Ngày 04/10/1800Ngày 05/10/1800Ngày 06/10/1800Ngày 07/10/1800Ngày 08/10/1800Ngày 09/10/1800Ngày 10/10/1800Ngày 11/10/1800Ngày 12/10/1800Ngày 13/10/1800Ngày 14/10/1800Ngày 16/10/1800Ngày 17/10/1800Ngày 18/10/1800Ngày 19/10/1800Ngày 20/10/1800Ngày 21/10/1800Ngày 22/10/1800Ngày 23/10/1800Ngày 24/10/1800Ngày 25/10/1800Ngày 26/10/1800Ngày 27/10/1800Ngày 28/10/1800Ngày 29/10/1800Ngày 30/10/1800
Xem lịch theo tháng năm 1800
Tháng 01/1800Tháng 02/1800Tháng 03/1800Tháng 04/1800Tháng 05/1800Tháng 06/1800Tháng 07/1800Tháng 08/1800Tháng 09/1800Tháng 10/1800Tháng 11/1800Tháng 12/1800
