Lịch Vạn Niên Ngày 05/02/1788
Hôm nay là ngày Nhâm Tuất, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 5/2/1788 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
5
THỨ 3
Đừng cố gắng trở thành một người thành công, hãy cố gắng trở thành một người có giá trị.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐶
29
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Mùi
Tháng Nhâm Dần
Ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn.
[!] Lời khuyên: Ngày Nhâm Tuất mang luồng khí bất lợi cho tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Thành. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp.
- Bầu trời hôm nay có sao Nguy ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/01/1788Ngày 22/01/1788Ngày 23/01/1788Ngày 24/01/1788Ngày 25/01/1788Ngày 26/01/1788Ngày 27/01/1788Ngày 28/01/1788Ngày 29/01/1788Ngày 30/01/1788Ngày 31/01/1788Ngày 01/02/1788Ngày 02/02/1788Ngày 03/02/1788Ngày 04/02/1788Ngày 06/02/1788Ngày 07/02/1788Ngày 08/02/1788Ngày 09/02/1788Ngày 10/02/1788Ngày 11/02/1788Ngày 12/02/1788Ngày 13/02/1788Ngày 14/02/1788Ngày 15/02/1788Ngày 16/02/1788Ngày 17/02/1788Ngày 18/02/1788Ngày 19/02/1788Ngày 20/02/1788
Xem lịch theo tháng năm 1788
Tháng 01/1788Tháng 02/1788Tháng 03/1788Tháng 04/1788Tháng 05/1788Tháng 06/1788Tháng 07/1788Tháng 08/1788Tháng 09/1788Tháng 10/1788Tháng 11/1788Tháng 12/1788
