Lịch Vạn Niên Ngày 09/06/1684
Tra cứu lịch vạn niên ngày 9/6/1684 cho thấy đây là ngày Nhâm Tuất. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
9
THỨ 6
Hãy làm một việc khiến bạn sợ hãi mỗi ngày.
- Eleanor Roosevelt -
- Eleanor Roosevelt -
🐶
27
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tý
Tháng Canh Ngọ
Ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Nhâm Tuất xung sát rất mạnh với tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Bầu trời hôm nay có sao Đẩu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/05/1684Ngày 26/05/1684Ngày 27/05/1684Ngày 28/05/1684Ngày 29/05/1684Ngày 30/05/1684Ngày 31/05/1684Ngày 01/06/1684Ngày 02/06/1684Ngày 03/06/1684Ngày 04/06/1684Ngày 05/06/1684Ngày 06/06/1684Ngày 07/06/1684Ngày 08/06/1684Ngày 10/06/1684Ngày 11/06/1684Ngày 12/06/1684Ngày 13/06/1684Ngày 14/06/1684Ngày 15/06/1684Ngày 16/06/1684Ngày 17/06/1684Ngày 18/06/1684Ngày 19/06/1684Ngày 20/06/1684Ngày 21/06/1684Ngày 22/06/1684Ngày 23/06/1684Ngày 24/06/1684
Xem lịch theo tháng năm 1684
Tháng 01/1684Tháng 02/1684Tháng 03/1684Tháng 04/1684Tháng 05/1684Tháng 06/1684Tháng 07/1684Tháng 08/1684Tháng 09/1684Tháng 10/1684Tháng 11/1684Tháng 12/1684
