Lịch Vạn Niên Ngày 20/11/1626
Ngày 20/11/1626 tức ngày Tân Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
20
THỨ 6
Người duy nhất không mắc sai lầm là người không làm gì cả.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐮
2
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Dần
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Tân Sửu
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Tân Sửu xung sát rất mạnh với tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Mãn. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Trong ngày Tân Sửu, sao Khuê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/11/1626Ngày 06/11/1626Ngày 07/11/1626Ngày 08/11/1626Ngày 09/11/1626Ngày 10/11/1626Ngày 11/11/1626Ngày 12/11/1626Ngày 13/11/1626Ngày 14/11/1626Ngày 15/11/1626Ngày 16/11/1626Ngày 17/11/1626Ngày 18/11/1626Ngày 19/11/1626Ngày 21/11/1626Ngày 22/11/1626Ngày 23/11/1626Ngày 24/11/1626Ngày 25/11/1626Ngày 26/11/1626Ngày 27/11/1626Ngày 28/11/1626Ngày 29/11/1626Ngày 30/11/1626Ngày 01/12/1626Ngày 02/12/1626Ngày 03/12/1626Ngày 04/12/1626Ngày 05/12/1626
Xem lịch theo tháng năm 1626
Tháng 01/1626Tháng 02/1626Tháng 03/1626Tháng 04/1626Tháng 05/1626Tháng 06/1626Tháng 07/1626Tháng 08/1626Tháng 09/1626Tháng 10/1626Tháng 11/1626Tháng 12/1626
