Lịch Vạn Niên Ngày 08/07/1625
Hôm nay là ngày Tân Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 8/7/1625 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
8
THỨ 3
Hãy để tâm trí của bạn trống rỗng, vô hình, vô tướng, giống như nước.
- Bruce Lee -
- Bruce Lee -
🐍
5
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Sửu
Tháng Quý Mùi
Ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Tân Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Tân Tỵ, sao Tất xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Đi xa, dời chỗ ở.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/06/1625Ngày 24/06/1625Ngày 25/06/1625Ngày 26/06/1625Ngày 27/06/1625Ngày 28/06/1625Ngày 29/06/1625Ngày 30/06/1625Ngày 01/07/1625Ngày 02/07/1625Ngày 03/07/1625Ngày 04/07/1625Ngày 05/07/1625Ngày 06/07/1625Ngày 07/07/1625Ngày 09/07/1625Ngày 10/07/1625Ngày 11/07/1625Ngày 12/07/1625Ngày 13/07/1625Ngày 14/07/1625Ngày 15/07/1625Ngày 16/07/1625Ngày 17/07/1625Ngày 18/07/1625Ngày 19/07/1625Ngày 20/07/1625Ngày 21/07/1625Ngày 22/07/1625Ngày 23/07/1625
Xem lịch theo tháng năm 1625
Tháng 01/1625Tháng 02/1625Tháng 03/1625Tháng 04/1625Tháng 05/1625Tháng 06/1625Tháng 07/1625Tháng 08/1625Tháng 09/1625Tháng 10/1625Tháng 11/1625Tháng 12/1625
