Lịch Vạn Niên Ngày 16/10/1622
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/10/1622 cho thấy đây là ngày Ất Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
CHỦ NHẬT
Cuộc sống là những gì xảy ra khi bạn đang bận rộn lập những kế hoạch khác.
- John Lennon -
- John Lennon -
🐍
12
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Tuất
Tháng Canh Tuất
Ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Ất Tỵ, Trực Nguy nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Đê ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/10/1622Ngày 02/10/1622Ngày 03/10/1622Ngày 04/10/1622Ngày 05/10/1622Ngày 06/10/1622Ngày 07/10/1622Ngày 08/10/1622Ngày 09/10/1622Ngày 10/10/1622Ngày 11/10/1622Ngày 12/10/1622Ngày 13/10/1622Ngày 14/10/1622Ngày 15/10/1622Ngày 17/10/1622Ngày 18/10/1622Ngày 19/10/1622Ngày 20/10/1622Ngày 21/10/1622Ngày 22/10/1622Ngày 23/10/1622Ngày 24/10/1622Ngày 25/10/1622Ngày 26/10/1622Ngày 27/10/1622Ngày 28/10/1622Ngày 29/10/1622Ngày 30/10/1622Ngày 31/10/1622
Xem lịch theo tháng năm 1622
Tháng 01/1622Tháng 02/1622Tháng 03/1622Tháng 04/1622Tháng 05/1622Tháng 06/1622Tháng 07/1622Tháng 08/1622Tháng 09/1622Tháng 10/1622Tháng 11/1622Tháng 12/1622
