Lịch Vạn Niên Ngày 24/03/1604
Tra cứu lịch vạn niên ngày 24/3/1604 cho thấy đây là ngày Ất Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
24
THỨ 4
Đừng để cuộc sống trôi qua khi bạn đang đứng nhìn.
- Phyllis Diller -
- Phyllis Diller -
🐍
24
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Đinh Mão
Ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Tân Hợi, Kỷ Hợi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Ất Tỵ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Ất Tỵ, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Dực soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 09/03/1604Ngày 10/03/1604Ngày 11/03/1604Ngày 12/03/1604Ngày 13/03/1604Ngày 14/03/1604Ngày 15/03/1604Ngày 16/03/1604Ngày 17/03/1604Ngày 18/03/1604Ngày 19/03/1604Ngày 20/03/1604Ngày 21/03/1604Ngày 22/03/1604Ngày 23/03/1604Ngày 25/03/1604Ngày 26/03/1604Ngày 27/03/1604Ngày 28/03/1604Ngày 29/03/1604Ngày 30/03/1604Ngày 31/03/1604Ngày 01/04/1604Ngày 02/04/1604Ngày 03/04/1604Ngày 04/04/1604Ngày 05/04/1604Ngày 06/04/1604Ngày 07/04/1604Ngày 08/04/1604
Xem lịch theo tháng năm 1604
Tháng 01/1604Tháng 02/1604Tháng 03/1604Tháng 04/1604Tháng 05/1604Tháng 06/1604Tháng 07/1604Tháng 08/1604Tháng 09/1604Tháng 10/1604Tháng 11/1604Tháng 12/1604
