Lịch Vạn Niên Ngày 21/07/1588
Tra cứu lịch vạn niên ngày 21/7/1588 cho thấy đây là ngày Canh Thìn. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
21
THỨ 5
Khi một điều gì đó đủ quan trọng, bạn sẽ làm nó cho dù tỷ lệ cược không đứng về phía bạn.
- Elon Musk -
- Elon Musk -
🐲
28
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Tý
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Canh Thìn
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Canh Thìn. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Thu. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Sự hiện diện của sao Bích trong ngày Canh Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/07/1588Ngày 07/07/1588Ngày 08/07/1588Ngày 09/07/1588Ngày 10/07/1588Ngày 11/07/1588Ngày 12/07/1588Ngày 13/07/1588Ngày 14/07/1588Ngày 15/07/1588Ngày 16/07/1588Ngày 17/07/1588Ngày 18/07/1588Ngày 19/07/1588Ngày 20/07/1588Ngày 22/07/1588Ngày 23/07/1588Ngày 24/07/1588Ngày 25/07/1588Ngày 26/07/1588Ngày 27/07/1588Ngày 28/07/1588Ngày 29/07/1588Ngày 30/07/1588Ngày 31/07/1588Ngày 01/08/1588Ngày 02/08/1588Ngày 03/08/1588Ngày 04/08/1588Ngày 05/08/1588
Xem lịch theo tháng năm 1588
Tháng 01/1588Tháng 02/1588Tháng 03/1588Tháng 04/1588Tháng 05/1588Tháng 06/1588Tháng 07/1588Tháng 08/1588Tháng 09/1588Tháng 10/1588Tháng 11/1588Tháng 12/1588
