Lịch Vạn Niên Ngày 20/01/1588
Ngày 20/1/1588 tức ngày Đinh Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
20
THỨ 4
Một con người chỉ vĩ đại khi họ hành động vì đam mê.
- Benjamin Disraeli -
- Benjamin Disraeli -
🐮
23
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Hợi
Tháng Quý Sửu
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Ngày Đinh Sửu mang luồng khí bất lợi cho tuổi Quý Mùi, Tân Mùi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Kiến. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Dực soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/01/1588Ngày 06/01/1588Ngày 07/01/1588Ngày 08/01/1588Ngày 09/01/1588Ngày 10/01/1588Ngày 11/01/1588Ngày 12/01/1588Ngày 13/01/1588Ngày 14/01/1588Ngày 15/01/1588Ngày 16/01/1588Ngày 17/01/1588Ngày 18/01/1588Ngày 19/01/1588Ngày 21/01/1588Ngày 22/01/1588Ngày 23/01/1588Ngày 24/01/1588Ngày 25/01/1588Ngày 26/01/1588Ngày 27/01/1588Ngày 28/01/1588Ngày 29/01/1588Ngày 30/01/1588Ngày 31/01/1588Ngày 01/02/1588Ngày 02/02/1588Ngày 03/02/1588Ngày 04/02/1588
Xem lịch theo tháng năm 1588
Tháng 01/1588Tháng 02/1588Tháng 03/1588Tháng 04/1588Tháng 05/1588Tháng 06/1588Tháng 07/1588Tháng 08/1588Tháng 09/1588Tháng 10/1588Tháng 11/1588Tháng 12/1588
