Lịch Vạn Niên Ngày 15/06/1546
Ngày 15/6/1546 tức ngày Quý Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
15
THỨ 7
Nếu bạn nói sự thật, bạn không cần phải nhớ bất cứ điều gì.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐷
8
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Ngọ
Tháng Giáp Ngọ
Ngày Quý Hợi
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Quý Hợi xung sát rất mạnh với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Chấp. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Ngưu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc thủ công, cắt may. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/05/1546Ngày 01/06/1546Ngày 02/06/1546Ngày 03/06/1546Ngày 04/06/1546Ngày 05/06/1546Ngày 06/06/1546Ngày 07/06/1546Ngày 08/06/1546Ngày 09/06/1546Ngày 10/06/1546Ngày 11/06/1546Ngày 12/06/1546Ngày 13/06/1546Ngày 14/06/1546Ngày 16/06/1546Ngày 17/06/1546Ngày 18/06/1546Ngày 19/06/1546Ngày 20/06/1546Ngày 21/06/1546Ngày 22/06/1546Ngày 23/06/1546Ngày 24/06/1546Ngày 25/06/1546Ngày 26/06/1546Ngày 27/06/1546Ngày 28/06/1546Ngày 29/06/1546Ngày 30/06/1546
Xem lịch theo tháng năm 1546
Tháng 01/1546Tháng 02/1546Tháng 03/1546Tháng 04/1546Tháng 05/1546Tháng 06/1546Tháng 07/1546Tháng 08/1546Tháng 09/1546Tháng 10/1546Tháng 11/1546Tháng 12/1546
