Lịch Vạn Niên Ngày 27/10/1541
Ngày 27/10/1541 tức ngày Tân Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
27
THỨ 2
Đừng cầu xin một cuộc sống dễ dàng, hãy cầu xin sức mạnh để chịu đựng một cuộc sống khó khăn.
- Bruce Lee -
- Bruce Lee -
🐷
28
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Sửu
Tháng Mậu Tuất
Ngày Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Tân Hợi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Trừ. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tinh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây cất tường rào, phòng thủ. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/10/1541Ngày 13/10/1541Ngày 14/10/1541Ngày 15/10/1541Ngày 16/10/1541Ngày 17/10/1541Ngày 18/10/1541Ngày 19/10/1541Ngày 20/10/1541Ngày 21/10/1541Ngày 22/10/1541Ngày 23/10/1541Ngày 24/10/1541Ngày 25/10/1541Ngày 26/10/1541Ngày 28/10/1541Ngày 29/10/1541Ngày 30/10/1541Ngày 31/10/1541Ngày 01/11/1541Ngày 02/11/1541Ngày 03/11/1541Ngày 04/11/1541Ngày 05/11/1541Ngày 06/11/1541Ngày 07/11/1541Ngày 08/11/1541Ngày 09/11/1541Ngày 10/11/1541Ngày 11/11/1541
Xem lịch theo tháng năm 1541
Tháng 01/1541Tháng 02/1541Tháng 03/1541Tháng 04/1541Tháng 05/1541Tháng 06/1541Tháng 07/1541Tháng 08/1541Tháng 09/1541Tháng 10/1541Tháng 11/1541Tháng 12/1541
