Lịch Vạn Niên Ngày 12/04/1518
Tra cứu lịch vạn niên ngày 12/4/1518 cho thấy đây là ngày Nhâm Thìn. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
12
THỨ 6
Tương lai thuộc về những người tin vào vẻ đẹp trong những giấc mơ của họ.
- Eleanor Roosevelt -
- Eleanor Roosevelt -
🐲
23
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Bính Thìn
Ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Kiến. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Tỉnh trong ngày Nhâm Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/03/1518Ngày 29/03/1518Ngày 30/03/1518Ngày 31/03/1518Ngày 01/04/1518Ngày 02/04/1518Ngày 03/04/1518Ngày 04/04/1518Ngày 05/04/1518Ngày 06/04/1518Ngày 07/04/1518Ngày 08/04/1518Ngày 09/04/1518Ngày 10/04/1518Ngày 11/04/1518Ngày 13/04/1518Ngày 14/04/1518Ngày 15/04/1518Ngày 16/04/1518Ngày 17/04/1518Ngày 18/04/1518Ngày 19/04/1518Ngày 20/04/1518Ngày 21/04/1518Ngày 22/04/1518Ngày 23/04/1518Ngày 24/04/1518Ngày 25/04/1518Ngày 26/04/1518Ngày 27/04/1518
Xem lịch theo tháng năm 1518
Tháng 01/1518Tháng 02/1518Tháng 03/1518Tháng 04/1518Tháng 05/1518Tháng 06/1518Tháng 07/1518Tháng 08/1518Tháng 09/1518Tháng 10/1518Tháng 11/1518Tháng 12/1518
