Lịch Vạn Niên Ngày 04/01/1514
Ngày 4/1/1514 tức ngày Quý Tỵ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
4
CHỦ NHẬT
Dù bạn nghĩ rằng bạn có thể hay bạn không thể, bạn đều đúng.
- Henry Ford -
- Henry Ford -
🐍
29
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tuất
Tháng Bính Tý
Ngày Quý Tỵ
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi.
[!] Lời khuyên: Ngày Quý Tỵ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Tỵ thuộc Trực Chấp. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Sự hiện diện của sao Đê trong ngày Quý Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/12/1513Ngày 21/12/1513Ngày 22/12/1513Ngày 23/12/1513Ngày 24/12/1513Ngày 25/12/1513Ngày 26/12/1513Ngày 27/12/1513Ngày 28/12/1513Ngày 29/12/1513Ngày 30/12/1513Ngày 31/12/1513Ngày 01/01/1514Ngày 02/01/1514Ngày 03/01/1514Ngày 05/01/1514Ngày 06/01/1514Ngày 07/01/1514Ngày 08/01/1514Ngày 09/01/1514Ngày 10/01/1514Ngày 11/01/1514Ngày 12/01/1514Ngày 13/01/1514Ngày 14/01/1514Ngày 15/01/1514Ngày 16/01/1514Ngày 17/01/1514Ngày 18/01/1514Ngày 19/01/1514
Xem lịch theo tháng năm 1514
Tháng 01/1514Tháng 02/1514Tháng 03/1514Tháng 04/1514Tháng 05/1514Tháng 06/1514Tháng 07/1514Tháng 08/1514Tháng 09/1514Tháng 10/1514Tháng 11/1514Tháng 12/1514
