Lịch Vạn Niên Ngày 13/01/1500
Ngày 13/1/1500 tức ngày Kỷ Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
13
THỨ 7
Một ngày không có tiếng cười là một ngày lãng phí.
- Charlie Chaplin -
- Charlie Chaplin -
🐮
4
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Đinh Sửu
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Kỷ Sửu đẩy tuổi Ất Mùi, Quý Mùi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Quỷ trong ngày Kỷ Sửu mang tới trường năng lượng thích hợp để Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 29/12/1499Ngày 30/12/1499Ngày 31/12/1499Ngày 01/01/1500Ngày 02/01/1500Ngày 03/01/1500Ngày 04/01/1500Ngày 05/01/1500Ngày 06/01/1500Ngày 07/01/1500Ngày 08/01/1500Ngày 09/01/1500Ngày 10/01/1500Ngày 11/01/1500Ngày 12/01/1500Ngày 14/01/1500Ngày 15/01/1500Ngày 16/01/1500Ngày 17/01/1500Ngày 18/01/1500Ngày 19/01/1500Ngày 20/01/1500Ngày 21/01/1500Ngày 22/01/1500Ngày 23/01/1500Ngày 24/01/1500Ngày 25/01/1500Ngày 26/01/1500Ngày 27/01/1500Ngày 28/01/1500
Xem lịch theo tháng năm 1500
Tháng 01/1500Tháng 02/1500Tháng 03/1500Tháng 04/1500Tháng 05/1500Tháng 06/1500Tháng 07/1500Tháng 08/1500Tháng 09/1500Tháng 10/1500Tháng 11/1500Tháng 12/1500
