Lịch Vạn Niên Ngày 25/09/1498
Ngày 25/9/1498 tức ngày Giáp Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
25
CHỦ NHẬT
Bất kể ai nói gì với bạn, ngôn từ và ý tưởng có thể thay đổi thế giới.
- Robin Williams -
- Robin Williams -
🐴
1
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Tân Dậu
Ngày Giáp Ngọ
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Tý, Mậu Tý.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Tý, Mậu Tý hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Giáp Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Thu chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Trong ngày Giáp Ngọ, sao Liễu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc vặt. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/09/1498Ngày 11/09/1498Ngày 12/09/1498Ngày 13/09/1498Ngày 14/09/1498Ngày 15/09/1498Ngày 16/09/1498Ngày 17/09/1498Ngày 18/09/1498Ngày 19/09/1498Ngày 20/09/1498Ngày 21/09/1498Ngày 22/09/1498Ngày 23/09/1498Ngày 24/09/1498Ngày 26/09/1498Ngày 27/09/1498Ngày 28/09/1498Ngày 29/09/1498Ngày 30/09/1498Ngày 01/10/1498Ngày 02/10/1498Ngày 03/10/1498Ngày 04/10/1498Ngày 05/10/1498Ngày 06/10/1498Ngày 07/10/1498Ngày 08/10/1498Ngày 09/10/1498Ngày 10/10/1498
Xem lịch theo tháng năm 1498
Tháng 01/1498Tháng 02/1498Tháng 03/1498Tháng 04/1498Tháng 05/1498Tháng 06/1498Tháng 07/1498Tháng 08/1498Tháng 09/1498Tháng 10/1498Tháng 11/1498Tháng 12/1498
