Lịch Vạn Niên Ngày 12/01/1489
Tra cứu lịch vạn niên ngày 12/1/1489 cho thấy đây là ngày Tân Mão. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
12
THỨ 7
Kẻ ngốc nào cũng có thể biết. Vấn đề là phải hiểu.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐰
2
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Ất Sửu
Ngày Tân Mão
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Tân Mão xung sát rất mạnh với tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Tân Mão, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Ngưu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc thủ công, cắt may. Đồng thời, gác lại các việc: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/12/1488Ngày 29/12/1488Ngày 30/12/1488Ngày 31/12/1488Ngày 01/01/1489Ngày 02/01/1489Ngày 03/01/1489Ngày 04/01/1489Ngày 05/01/1489Ngày 06/01/1489Ngày 07/01/1489Ngày 08/01/1489Ngày 09/01/1489Ngày 10/01/1489Ngày 11/01/1489Ngày 13/01/1489Ngày 14/01/1489Ngày 15/01/1489Ngày 16/01/1489Ngày 17/01/1489Ngày 18/01/1489Ngày 19/01/1489Ngày 20/01/1489Ngày 21/01/1489Ngày 22/01/1489Ngày 23/01/1489Ngày 24/01/1489Ngày 25/01/1489Ngày 26/01/1489Ngày 27/01/1489
Xem lịch theo tháng năm 1489
Tháng 01/1489Tháng 02/1489Tháng 03/1489Tháng 04/1489Tháng 05/1489Tháng 06/1489Tháng 07/1489Tháng 08/1489Tháng 09/1489Tháng 10/1489Tháng 11/1489Tháng 12/1489
