Lịch Vạn Niên Ngày 29/09/1488
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/9/1488 cho thấy đây là ngày Bính Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
THỨ 7
Sự bình yên đến từ bên trong. Đừng tìm nó ở bên ngoài.
- Eckhart Tolle -
- Eckhart Tolle -
🐴
15
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Tân Dậu
Ngày Bính Ngọ
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tý, Canh Tý.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Nhâm Tý, Canh Tý bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Bính Ngọ thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Lâu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Đồng thời, gác lại các việc: Đi đường thủy, tranh chấp. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/09/1488Ngày 15/09/1488Ngày 16/09/1488Ngày 17/09/1488Ngày 18/09/1488Ngày 19/09/1488Ngày 20/09/1488Ngày 21/09/1488Ngày 22/09/1488Ngày 23/09/1488Ngày 24/09/1488Ngày 25/09/1488Ngày 26/09/1488Ngày 27/09/1488Ngày 28/09/1488Ngày 30/09/1488Ngày 01/10/1488Ngày 02/10/1488Ngày 03/10/1488Ngày 04/10/1488Ngày 05/10/1488Ngày 06/10/1488Ngày 07/10/1488Ngày 08/10/1488Ngày 09/10/1488Ngày 10/10/1488Ngày 11/10/1488Ngày 12/10/1488Ngày 13/10/1488Ngày 14/10/1488
Xem lịch theo tháng năm 1488
Tháng 01/1488Tháng 02/1488Tháng 03/1488Tháng 04/1488Tháng 05/1488Tháng 06/1488Tháng 07/1488Tháng 08/1488Tháng 09/1488Tháng 10/1488Tháng 11/1488Tháng 12/1488
