Lịch Vạn Niên Ngày 16/12/1485
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/12/1485 cho thấy đây là ngày Mậu Thân. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 4
Hãy làm những gì bạn có thể, với những gì bạn có, ngay tại nơi bạn ở.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐵
1
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Bính Tý
Ngày Mậu Thân
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Thân mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Mậu Thân cho thấy đây là ngày có Trực Thành chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp.
- Sự hiện diện của sao Vĩ trong ngày Mậu Thân mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất, nhậm chức. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/12/1485Ngày 02/12/1485Ngày 03/12/1485Ngày 04/12/1485Ngày 05/12/1485Ngày 06/12/1485Ngày 07/12/1485Ngày 08/12/1485Ngày 09/12/1485Ngày 10/12/1485Ngày 11/12/1485Ngày 12/12/1485Ngày 13/12/1485Ngày 14/12/1485Ngày 15/12/1485Ngày 17/12/1485Ngày 18/12/1485Ngày 19/12/1485Ngày 20/12/1485Ngày 21/12/1485Ngày 22/12/1485Ngày 23/12/1485Ngày 24/12/1485Ngày 25/12/1485Ngày 26/12/1485Ngày 27/12/1485Ngày 28/12/1485Ngày 29/12/1485Ngày 30/12/1485Ngày 31/12/1485
Xem lịch theo tháng năm 1485
Tháng 01/1485Tháng 02/1485Tháng 03/1485Tháng 04/1485Tháng 05/1485Tháng 06/1485Tháng 07/1485Tháng 08/1485Tháng 09/1485Tháng 10/1485Tháng 11/1485Tháng 12/1485
