Lịch Vạn Niên Ngày 25/06/1395
Ngày 25/6/1395 tức ngày Nhâm Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
25
THỨ 5
Hãy bắt đầu từ nơi bạn đứng. Sử dụng những gì bạn có. Làm những gì bạn có thể.
- Arthur Ashe -
- Arthur Ashe -
🐶
30
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Bầu trời hôm nay có sao Chẩn ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/06/1395Ngày 11/06/1395Ngày 12/06/1395Ngày 13/06/1395Ngày 14/06/1395Ngày 15/06/1395Ngày 16/06/1395Ngày 17/06/1395Ngày 18/06/1395Ngày 19/06/1395Ngày 20/06/1395Ngày 21/06/1395Ngày 22/06/1395Ngày 23/06/1395Ngày 24/06/1395Ngày 26/06/1395Ngày 27/06/1395Ngày 28/06/1395Ngày 29/06/1395Ngày 30/06/1395Ngày 01/07/1395Ngày 02/07/1395Ngày 03/07/1395Ngày 04/07/1395Ngày 05/07/1395Ngày 06/07/1395Ngày 07/07/1395Ngày 08/07/1395Ngày 09/07/1395Ngày 10/07/1395
Xem lịch theo tháng năm 1395
Tháng 01/1395Tháng 02/1395Tháng 03/1395Tháng 04/1395Tháng 05/1395Tháng 06/1395Tháng 07/1395Tháng 08/1395Tháng 09/1395Tháng 10/1395Tháng 11/1395Tháng 12/1395
