Lịch Vạn Niên Ngày 14/11/1390
Hôm nay là ngày Mậu Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 14/11/1390 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
14
CHỦ NHẬT
Đừng sợ từ bỏ những điều tốt đẹp để theo đuổi những điều vĩ đại.
- John D. Rockefeller -
- John D. Rockefeller -
🐴
29
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Đinh Hợi
Ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Mậu Ngọ đẩy tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Mậu Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Nguy chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Trong ngày Mậu Ngọ, sao Liễu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc vặt. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/10/1390Ngày 31/10/1390Ngày 01/11/1390Ngày 02/11/1390Ngày 03/11/1390Ngày 04/11/1390Ngày 05/11/1390Ngày 06/11/1390Ngày 07/11/1390Ngày 08/11/1390Ngày 09/11/1390Ngày 10/11/1390Ngày 11/11/1390Ngày 12/11/1390Ngày 13/11/1390Ngày 15/11/1390Ngày 16/11/1390Ngày 17/11/1390Ngày 18/11/1390Ngày 19/11/1390Ngày 20/11/1390Ngày 21/11/1390Ngày 22/11/1390Ngày 23/11/1390Ngày 24/11/1390Ngày 25/11/1390Ngày 26/11/1390Ngày 27/11/1390Ngày 28/11/1390Ngày 29/11/1390
Xem lịch theo tháng năm 1390
Tháng 01/1390Tháng 02/1390Tháng 03/1390Tháng 04/1390Tháng 05/1390Tháng 06/1390Tháng 07/1390Tháng 08/1390Tháng 09/1390Tháng 10/1390Tháng 11/1390Tháng 12/1390
