Lịch Vạn Niên Ngày 25/08/1379
Ngày 25/8/1379 tức ngày Kỷ Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
25
THỨ 4
Cuộc sống giống như việc đạp xe. Để giữ thăng bằng, bạn phải tiếp tục di chuyển.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐷
5
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Nhâm Thân
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Bình. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Trong ngày Kỷ Hợi, sao Thất xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/08/1379Ngày 11/08/1379Ngày 12/08/1379Ngày 13/08/1379Ngày 14/08/1379Ngày 15/08/1379Ngày 16/08/1379Ngày 17/08/1379Ngày 18/08/1379Ngày 19/08/1379Ngày 20/08/1379Ngày 21/08/1379Ngày 22/08/1379Ngày 23/08/1379Ngày 24/08/1379Ngày 26/08/1379Ngày 27/08/1379Ngày 28/08/1379Ngày 29/08/1379Ngày 30/08/1379Ngày 31/08/1379Ngày 01/09/1379Ngày 02/09/1379Ngày 03/09/1379Ngày 04/09/1379Ngày 05/09/1379Ngày 06/09/1379Ngày 07/09/1379Ngày 08/09/1379Ngày 09/09/1379
Xem lịch theo tháng năm 1379
Tháng 01/1379Tháng 02/1379Tháng 03/1379Tháng 04/1379Tháng 05/1379Tháng 06/1379Tháng 07/1379Tháng 08/1379Tháng 09/1379Tháng 10/1379Tháng 11/1379Tháng 12/1379
