Lịch Vạn Niên Ngày 24/04/1377
Hôm nay là ngày Bính Tuất, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 24/4/1377 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
24
THỨ 5
Đầu tư vào kiến thức luôn mang lại lợi tức cao nhất.
- Benjamin Franklin -
- Benjamin Franklin -
🐶
8
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Tỵ
Tháng Giáp Thìn
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Bính Tuất đẩy tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Phá. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Trong ngày Bính Tuất, sao Chẩn xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 09/04/1377Ngày 10/04/1377Ngày 11/04/1377Ngày 12/04/1377Ngày 13/04/1377Ngày 14/04/1377Ngày 15/04/1377Ngày 16/04/1377Ngày 17/04/1377Ngày 18/04/1377Ngày 19/04/1377Ngày 20/04/1377Ngày 21/04/1377Ngày 22/04/1377Ngày 23/04/1377Ngày 25/04/1377Ngày 26/04/1377Ngày 27/04/1377Ngày 28/04/1377Ngày 29/04/1377Ngày 30/04/1377Ngày 01/05/1377Ngày 02/05/1377Ngày 03/05/1377Ngày 04/05/1377Ngày 05/05/1377Ngày 06/05/1377Ngày 07/05/1377Ngày 08/05/1377Ngày 09/05/1377
Xem lịch theo tháng năm 1377
Tháng 01/1377Tháng 02/1377Tháng 03/1377Tháng 04/1377Tháng 05/1377Tháng 06/1377Tháng 07/1377Tháng 08/1377Tháng 09/1377Tháng 10/1377Tháng 11/1377Tháng 12/1377
