Lịch Vạn Niên Ngày 30/07/1359
Tra cứu lịch vạn niên ngày 30/7/1359 cho thấy đây là ngày Mậu Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
30
THỨ 2
Không có gì trong cuộc sống là để sợ hãi, nó chỉ là để được hiểu.
- Marie Curie -
- Marie Curie -
🐭
27
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Hợi
Tháng Tân Mùi
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Mậu Tý, Trực Chấp nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Mậu Tý, sao Mão xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Không nên làm việc gì quan trọng. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/07/1359Ngày 16/07/1359Ngày 17/07/1359Ngày 18/07/1359Ngày 19/07/1359Ngày 20/07/1359Ngày 21/07/1359Ngày 22/07/1359Ngày 23/07/1359Ngày 24/07/1359Ngày 25/07/1359Ngày 26/07/1359Ngày 27/07/1359Ngày 28/07/1359Ngày 29/07/1359Ngày 31/07/1359Ngày 01/08/1359Ngày 02/08/1359Ngày 03/08/1359Ngày 04/08/1359Ngày 05/08/1359Ngày 06/08/1359Ngày 07/08/1359Ngày 08/08/1359Ngày 09/08/1359Ngày 10/08/1359Ngày 11/08/1359Ngày 12/08/1359Ngày 13/08/1359Ngày 14/08/1359
Xem lịch theo tháng năm 1359
Tháng 01/1359Tháng 02/1359Tháng 03/1359Tháng 04/1359Tháng 05/1359Tháng 06/1359Tháng 07/1359Tháng 08/1359Tháng 09/1359Tháng 10/1359Tháng 11/1359Tháng 12/1359
