Lịch Vạn Niên Ngày 28/09/1300
Tra cứu lịch vạn niên ngày 28/9/1300 cho thấy đây là ngày Kỷ Mão. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
28
THỨ 3
Tài sản lớn nhất mà bạn sở hữu chính là thái độ của bạn.
- Colin Powell -
- Colin Powell -
🐰
7
|
THÁNG 8 (NHUẬN)
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Tý
Tháng Ất Dậu
Ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Dậu, Quý Dậu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Kỷ Mão, Trực Phá nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Kỷ Mão, sao Tâm xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Không nên làm việc gì quan trọng. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/09/1300Ngày 14/09/1300Ngày 15/09/1300Ngày 16/09/1300Ngày 17/09/1300Ngày 18/09/1300Ngày 19/09/1300Ngày 20/09/1300Ngày 21/09/1300Ngày 22/09/1300Ngày 23/09/1300Ngày 24/09/1300Ngày 25/09/1300Ngày 26/09/1300Ngày 27/09/1300Ngày 29/09/1300Ngày 30/09/1300Ngày 01/10/1300Ngày 02/10/1300Ngày 03/10/1300Ngày 04/10/1300Ngày 05/10/1300Ngày 06/10/1300Ngày 07/10/1300Ngày 08/10/1300Ngày 09/10/1300Ngày 10/10/1300Ngày 11/10/1300Ngày 12/10/1300Ngày 13/10/1300
Xem lịch theo tháng năm 1300
Tháng 01/1300Tháng 02/1300Tháng 03/1300Tháng 04/1300Tháng 05/1300Tháng 06/1300Tháng 07/1300Tháng 08/1300Tháng 09/1300Tháng 10/1300Tháng 11/1300Tháng 12/1300
