Lịch Vạn Niên Ngày 29/09/1290
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/9/1290 cho thấy đây là ngày Mậu Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
THỨ 6
Nếu bạn không chuẩn bị, bạn đang chuẩn bị cho sự thất bại.
- Zig Ziglar -
- Zig Ziglar -
🐭
18
|
THÁNG 7
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Dần
Tháng Ất Dậu
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Mậu Tý xung sát rất mạnh với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Mậu Tý, Trực Bình nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tỉnh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Đồng thời, gác lại các việc: An táng, sửa chữa mồ mả. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/09/1290Ngày 15/09/1290Ngày 16/09/1290Ngày 17/09/1290Ngày 18/09/1290Ngày 19/09/1290Ngày 20/09/1290Ngày 21/09/1290Ngày 22/09/1290Ngày 23/09/1290Ngày 24/09/1290Ngày 25/09/1290Ngày 26/09/1290Ngày 27/09/1290Ngày 28/09/1290Ngày 30/09/1290Ngày 01/10/1290Ngày 02/10/1290Ngày 03/10/1290Ngày 04/10/1290Ngày 05/10/1290Ngày 06/10/1290Ngày 07/10/1290Ngày 08/10/1290Ngày 09/10/1290Ngày 10/10/1290Ngày 11/10/1290Ngày 12/10/1290Ngày 13/10/1290Ngày 14/10/1290
Xem lịch theo tháng năm 1290
Tháng 01/1290Tháng 02/1290Tháng 03/1290Tháng 04/1290Tháng 05/1290Tháng 06/1290Tháng 07/1290Tháng 08/1290Tháng 09/1290Tháng 10/1290Tháng 11/1290Tháng 12/1290
