Lịch Vạn Niên Ngày 27/04/1152
Ngày 27/4/1152 tức ngày Kỷ Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
27
CHỦ NHẬT
Dù cuộc đời có vẻ khó khăn đến đâu, luôn có điều gì đó bạn có thể làm và thành công.
- Stephen Hawking -
- Stephen Hawking -
🐔
14
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Thân
Tháng Giáp Thìn
Ngày Kỷ Dậu
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mão, Quý Mão.
[!] Lời khuyên: Ngày Kỷ Dậu mang luồng khí bất lợi cho tuổi Ất Mão, Quý Mão. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Sự hiện diện của sao Đê trong ngày Kỷ Dậu mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/04/1152Ngày 13/04/1152Ngày 14/04/1152Ngày 15/04/1152Ngày 16/04/1152Ngày 17/04/1152Ngày 18/04/1152Ngày 19/04/1152Ngày 20/04/1152Ngày 21/04/1152Ngày 22/04/1152Ngày 23/04/1152Ngày 24/04/1152Ngày 25/04/1152Ngày 26/04/1152Ngày 28/04/1152Ngày 29/04/1152Ngày 30/04/1152Ngày 01/05/1152Ngày 02/05/1152Ngày 03/05/1152Ngày 04/05/1152Ngày 05/05/1152Ngày 06/05/1152Ngày 07/05/1152Ngày 08/05/1152Ngày 09/05/1152Ngày 10/05/1152Ngày 11/05/1152Ngày 12/05/1152
Xem lịch theo tháng năm 1152
Tháng 01/1152Tháng 02/1152Tháng 03/1152Tháng 04/1152Tháng 05/1152Tháng 06/1152Tháng 07/1152Tháng 08/1152Tháng 09/1152Tháng 10/1152Tháng 11/1152Tháng 12/1152
