Lịch Vạn Niên Ngày 30/01/1049
Hôm nay là ngày Nhâm Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 30/1/1049 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
30
THỨ 3
Tương lai của bạn được tạo ra bởi những gì bạn làm ngày hôm nay, không phải ngày mai.
- Robert Kiyosaki -
- Robert Kiyosaki -
🐴
18
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Tý
Tháng Ất Sửu
Ngày Nhâm Ngọ
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tý, Bính Tý.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Nhâm Ngọ đẩy tuổi Mậu Tý, Bính Tý vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Nhâm Ngọ, Trực Chấp nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Nhâm Ngọ, sao Nguy xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/01/1049Ngày 16/01/1049Ngày 17/01/1049Ngày 18/01/1049Ngày 19/01/1049Ngày 20/01/1049Ngày 21/01/1049Ngày 22/01/1049Ngày 23/01/1049Ngày 24/01/1049Ngày 25/01/1049Ngày 26/01/1049Ngày 27/01/1049Ngày 28/01/1049Ngày 29/01/1049Ngày 31/01/1049Ngày 01/02/1049Ngày 02/02/1049Ngày 03/02/1049Ngày 04/02/1049Ngày 05/02/1049Ngày 06/02/1049Ngày 07/02/1049Ngày 08/02/1049Ngày 09/02/1049Ngày 10/02/1049Ngày 11/02/1049Ngày 12/02/1049Ngày 13/02/1049Ngày 14/02/1049
Xem lịch theo tháng năm 1049
Tháng 01/1049Tháng 02/1049Tháng 03/1049Tháng 04/1049Tháng 05/1049Tháng 06/1049Tháng 07/1049Tháng 08/1049Tháng 09/1049Tháng 10/1049Tháng 11/1049Tháng 12/1049
