Lịch Vạn Niên Ngày 18/10/1047
Ngày 18/10/1047 tức ngày Nhâm Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
18
THỨ 2
Thương hiệu của bạn là những gì người ta nói về bạn khi bạn không có trong phòng.
- Jeff Bezos -
- Jeff Bezos -
🐲
21
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Hợi
Tháng Canh Tuất
Ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Nhâm Thìn đẩy tuổi Mậu Tuất, Bính Tuất vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Nhâm Thìn, Trực Phá nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Nhâm Thìn, sao Mão xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Không nên làm việc gì quan trọng. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/10/1047Ngày 04/10/1047Ngày 05/10/1047Ngày 06/10/1047Ngày 07/10/1047Ngày 08/10/1047Ngày 09/10/1047Ngày 10/10/1047Ngày 11/10/1047Ngày 12/10/1047Ngày 13/10/1047Ngày 14/10/1047Ngày 15/10/1047Ngày 16/10/1047Ngày 17/10/1047Ngày 19/10/1047Ngày 20/10/1047Ngày 21/10/1047Ngày 22/10/1047Ngày 23/10/1047Ngày 24/10/1047Ngày 25/10/1047Ngày 26/10/1047Ngày 27/10/1047Ngày 28/10/1047Ngày 29/10/1047Ngày 30/10/1047Ngày 31/10/1047Ngày 01/11/1047Ngày 02/11/1047
Xem lịch theo tháng năm 1047
Tháng 01/1047Tháng 02/1047Tháng 03/1047Tháng 04/1047Tháng 05/1047Tháng 06/1047Tháng 07/1047Tháng 08/1047Tháng 09/1047Tháng 10/1047Tháng 11/1047Tháng 12/1047
