Lịch Vạn Niên Ngày 25/12/1038
Tra cứu lịch vạn niên ngày 25/12/1038 cho thấy đây là ngày Quý Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
25
THỨ 3
Đừng cầu xin một cuộc sống dễ dàng, hãy cầu xin sức mạnh để chịu đựng một cuộc sống khó khăn.
- Bruce Lee -
- Bruce Lee -
🐮
21
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Sửu
Tháng Nhâm Tý
Ngày Quý Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Kỷ Mùi, Đinh Mùi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Sửu thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tất soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự. Đồng thời, gác lại các việc: Đi xa, dời chỗ ở. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/12/1038Ngày 11/12/1038Ngày 12/12/1038Ngày 13/12/1038Ngày 14/12/1038Ngày 15/12/1038Ngày 16/12/1038Ngày 17/12/1038Ngày 18/12/1038Ngày 19/12/1038Ngày 20/12/1038Ngày 21/12/1038Ngày 22/12/1038Ngày 23/12/1038Ngày 24/12/1038Ngày 26/12/1038Ngày 27/12/1038Ngày 28/12/1038Ngày 29/12/1038Ngày 30/12/1038Ngày 31/12/1038Ngày 01/01/1039Ngày 02/01/1039Ngày 03/01/1039Ngày 04/01/1039Ngày 05/01/1039Ngày 06/01/1039Ngày 07/01/1039Ngày 08/01/1039Ngày 09/01/1039
Xem lịch theo tháng năm 1038
Tháng 01/1038Tháng 02/1038Tháng 03/1038Tháng 04/1038Tháng 05/1038Tháng 06/1038Tháng 07/1038Tháng 08/1038Tháng 09/1038Tháng 10/1038Tháng 11/1038Tháng 12/1038
