Ngày Tốt Trong Tháng 9/2084 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2084 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2084 của tuổi Tân Hợi gồm: 20/09, 28/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2084

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 2/8
Quý
Mùi
Bế Cang +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 3/8
Giáp
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 4/8
Ất
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/9
Âm: 5/8
Bính
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 6/8
Đinh
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 7/8
Mậu
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 8/8
Kỷ
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 9/8
Canh
Dần
Chấp Ngưu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 10/8
Tân
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 11/8
Nhâm
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 12/8
Quý
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/9
Âm: 13/8
Giáp
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 14/8
Ất
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 15/8
Bính
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/9
Âm: 16/8
Đinh
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 17/8
Mậu
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 18/8
Kỷ
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 19/8
Canh
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/9
Âm: 20/8
Tân
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 21/8
Nhâm
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 22/8
Quý
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 23/8
Giáp
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 24/8
Ất
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/9
Âm: 25/8
Bính
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/9
Âm: 26/8
Đinh
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 27/8
Mậu
Thân
Bế Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 28/8
Kỷ
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 29/8
Canh
Tuất
Trừ Giác +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 30/8
Tân
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 1/9
Nhâm
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết