Ngày Tốt Trong Tháng 9/2050 Của Tuổi Tân Dậu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2050. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2050 của tuổi Tân Dậu gồm: 05/09, 10/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2050

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 16/7
Giáp
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/9
Âm: 17/7
Ất
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 18/7
Bính
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 19/7
Đinh
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 20/7
Mậu
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 21/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 22/7
Canh
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 23/7
Tân
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/9
Âm: 24/7
Nhâm
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 25/7
Quý
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 26/7
Giáp
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/9
Âm: 27/7
Ất
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 28/7
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/9
Âm: 29/7
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 30/7
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/9
Âm: 1/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/9
Âm: 2/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 3/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 4/8
Nhâm
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/9
Âm: 5/8
Quý
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/9
Âm: 6/8
Giáp
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 7/8
Ất
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 8/8
Bính
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/9
Âm: 9/8
Đinh
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 10/8
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/9
Âm: 11/8
Kỷ
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 12/8
Canh
Tuất
Trừ Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 13/8
Tân
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 14/8
Nhâm
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 15/8
Quý
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết