Ngày Tốt Trong Tháng 9/2046 Của Tuổi Ất Hợi

Tháng 9 năm 2046 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2046 của tuổi Ất Hợi gồm: 06/09, 12/09, 16/09, 28/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2046

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 1/8
Quý
Hợi
Bình Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 2/8
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/9
Âm: 3/8
Ất
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 4/8
Bính
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/9
Âm: 5/8
Đinh
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 6/8
Mậu
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 7/8
Kỷ
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 8/8
Canh
Ngọ
Thu Vị +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 9/8
Tân
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 10/8
Nhâm
Thân
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 11/8
Quý
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 12/8
Giáp
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/9
Âm: 13/8
Ất
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 14/8
Bính
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 15/8
Đinh
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 16/8
Mậu
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 17/8
Kỷ
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 18/8
Canh
Thìn
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 19/8
Tân
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/9
Âm: 20/8
Nhâm
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 21/8
Quý
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 22/8
Giáp
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 23/8
Ất
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 24/8
Bính
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/9
Âm: 25/8
Đinh
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/9
Âm: 26/8
Mậu
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/9
Âm: 27/8
Kỷ
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 28/8
Canh
Dần
Chấp Ngưu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 29/8
Tân
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 1/9
Nhâm
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết