Ngày Tốt Trong Tháng 9/2044 Của Tuổi Bính Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2044. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2044 của tuổi Bính Ngọ gồm: 10/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2044

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 10/8
Quý
Sửu
Chấp Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 11/8
Giáp
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 12/8
Ất
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/9
Âm: 13/8
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 14/8
Đinh
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 15/8
Mậu
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 16/8
Kỷ
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 17/8
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/9
Âm: 18/8
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 19/8
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 20/8
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/9
Âm: 21/8
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/9
Âm: 22/8
Ất
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 23/8
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 24/8
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/9
Âm: 25/8
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/9
Âm: 26/8
Kỷ
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/9
Âm: 27/8
Canh
Ngọ
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 28/8
Tân
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 29/8
Nhâm
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 1/9
Quý
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 2/9
Giáp
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 3/9
Ất
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 4/9
Bính
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/9
Âm: 5/9
Đinh
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 6/9
Mậu
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 7/9
Kỷ
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 8/9
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 9/9
Tân
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 10/9
Nhâm
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết