Ngày Tốt Trong Tháng 9/2035 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2035 của tuổi Tân Dậu gồm: 05/09, 26/09, 29/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 29/7
Ất
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 1/8
Bính
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 2/8
Đinh
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/9
Âm: 3/8
Mậu
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 4/8
Kỷ
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 5/8
Canh
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 6/8
Tân
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/9
Âm: 7/8
Nhâm
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 8/8
Quý
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 9/8
Giáp
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 10/8
Ất
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/9
Âm: 11/8
Bính
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 12/8
Đinh
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 13/8
Mậu
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 14/8
Kỷ
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/9
Âm: 15/8
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/9
Âm: 16/8
Tân
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 17/8
Nhâm
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 18/8
Quý
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 19/8
Giáp
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/9
Âm: 20/8
Ất
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 21/8
Bính
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/9
Âm: 22/8
Đinh
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 23/8
Mậu
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 24/8
Kỷ
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 25/8
Canh
Dần
Chấp Sâm +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 26/8
Tân
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 27/8
Nhâm
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 28/8
Quý
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 29/8
Giáp
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết