Ngày Tốt Trong Tháng 9/2034 Của Tuổi Nhâm Thân

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2034 của tuổi Nhâm Thân gồm: 10/09, 27/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 19/7
Canh
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 20/7
Tân
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 21/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tinh +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/9
Âm: 22/7
Quý
Hợi
Bình Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 23/7
Giáp
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 24/7
Ất
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 25/7
Bính
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/9
Âm: 26/7
Đinh
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/9
Âm: 27/7
Mậu
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 28/7
Kỷ
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 29/7
Canh
Ngọ
Thu Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 1/8
Tân
Mùi
Khai +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 2/8
Nhâm
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/9
Âm: 3/8
Quý
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 4/8
Giáp
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/9
Âm: 5/8
Ất
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 6/8
Bính
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 7/8
Đinh
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 8/8
Mậu
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/9
Âm: 9/8
Kỷ
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/9
Âm: 10/8
Canh
Thìn
Nguy Khuê +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 11/8
Tân
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 12/8
Nhâm
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/9
Âm: 13/8
Quý
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 14/8
Giáp
Thân
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 15/8
Ất
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 16/8
Bính
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 17/8
Đinh
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/9
Âm: 18/8
Mậu
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 19/8
Kỷ
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết