Ngày tốt tuổi Quý Sửu tháng 9/2007

Tháng 9 năm 2007 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2007 của tuổi Quý Sửu gồm: 07/09, 20/09, 25/09, 29/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2007

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 20/7
Mậu
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 21/7
Kỷ
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 22/7
Canh
Định Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 23/7
Tân
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 24/7
Nhâm
Dần
Phá Sâm +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/9
Âm: 25/7
Quý
Mão
Nguy Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/9
Âm: 26/7
Giáp
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/9
Âm: 27/7
Ất
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 28/7
Bính
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/9
Âm: 29/7
Đinh
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/9
Âm: 1/8
Mậu
Thân
Bế Dực +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/9
Âm: 2/8
Kỷ
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 3/8
Canh
Tuất
Trừ Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 4/8
Tân
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 5/8
Nhâm
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 6/8
Quý
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 7/8
Giáp
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 8/8
Ất
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/9
Âm: 9/8
Bính
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/9
Âm: 10/8
Đinh
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 11/8
Mậu
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/9
Âm: 12/8
Kỷ
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/9
Âm: 13/8
Canh
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 14/8
Tân
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 15/8
Nhâm
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/9
Âm: 16/8
Quý
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/9
Âm: 17/8
Giáp
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 18/8
Ất
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 19/8
Bính
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 20/8
Đinh
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết