Ngày tốt tuổi Canh Thân tháng 9/2004

Tháng 9 năm 2004 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2004 của tuổi Canh Thân gồm: 01/09, 23/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2004

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 17/7
Quý
Mùi
Bế Bích +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 18/7
Giáp
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 19/7
Ất
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/9
Âm: 20/7
Bính
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/9
Âm: 21/7
Đinh
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 22/7
Mậu
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 23/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 24/7
Canh
Dần
Chấp Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/9
Âm: 25/7
Tân
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 26/7
Nhâm
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 27/7
Quý
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 28/7
Giáp
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/9
Âm: 29/7
Ất
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 1/8
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/9
Âm: 2/8
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 3/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 4/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
18/9
Âm: 5/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 6/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 7/8
Nhâm
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/9
Âm: 8/8
Quý
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/9
Âm: 9/8
Giáp
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 10/8
Ất
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/9
Âm: 11/8
Bính
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/9
Âm: 12/8
Đinh
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 13/8
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 14/8
Kỷ
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 15/8
Canh
Tuất
Trừ Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 16/8
Tân
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 17/8
Nhâm
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết