Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2225

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2225. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2225 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/08, 23/08, 24/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2225

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 27/6
Canh
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 28/6
Tân
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 29/6
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 30/6
Quý
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/8
Âm: 1/7
Giáp
Tuất
Bình Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 2/7
Ất
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/8
Âm: 3/7
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 4/7
Đinh
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 5/7
Mậu
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 6/7
Kỷ
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/8
Âm: 7/7
Canh
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 8/7
Tân
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 9/7
Nhâm
Ngọ
Khai Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 10/7
Quý
Mùi
Bế Mão +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 11/7
Giáp
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 12/7
Ất
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 13/7
Bính
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 14/7
Đinh
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/8
Âm: 15/7
Mậu
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 16/7
Kỷ
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 17/7
Canh
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 18/7
Tân
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 19/7
Nhâm
Thìn
Thành Dực +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 20/7
Quý
Tỵ
Thu Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 21/7
Giáp
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 22/7
Ất
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 23/7
Bính
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 24/7
Đinh
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 25/7
Mậu
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/8
Âm: 26/7
Kỷ
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/8
Âm: 27/7
Canh
Định +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết