Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 8/2141

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2141. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2141 của tuổi Ất Mùi gồm: 02/08, 05/08, 20/08, 22/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2141

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 29/6
Canh
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 1/7
Tân
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 2/7
Nhâm
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
4/8
Âm: 3/7
Quý
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/8
Âm: 4/7
Giáp
Dần
Nguy Vị +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/8
Âm: 5/7
Ất
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 6/7
Bính
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 7/7
Đinh
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 8/7
Mậu
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 9/7
Kỷ
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 10/7
Canh
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 11/7
Tân
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/8
Âm: 12/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tinh +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/8
Âm: 13/7
Quý
Hợi
Bình Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 14/7
Giáp
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 15/7
Ất
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 16/7
Bính
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 17/7
Đinh
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/8
Âm: 18/7
Mậu
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 19/7
Kỷ
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 20/7
Canh
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 21/7
Tân
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/8
Âm: 22/7
Nhâm
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 23/7
Quý
Dậu
Trừ Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 24/7
Giáp
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/8
Âm: 25/7
Ất
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 26/7
Bính
Định +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/8
Âm: 27/7
Đinh
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 28/7
Mậu
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/8
Âm: 29/7
Kỷ
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 1/8
Canh
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết